📅 Lịch ngày 02/02/2034

Ngày 02/02/2034 (Thứ Năm) nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (âm lịch 14/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Năm

02/02/2034

Âm lịch 14/12 · Ngày Kỷ Sửu

Ngày Hắc đạo
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại Hàn
Trực
Kiến
Sao (28 tú)
Đẩu (Giải (Giải Trãi))
Thần
Chu Tước
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Ất Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Canh Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Tân Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Quý Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Kỷ Sửu: Can Chi cùng hành Thổ — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Quý Mùi) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Giải trừ, Làm chuồng, Dạy trâu ngựa, Châm cứu, Việc khác chớ làm

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Đào ao

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thủ Nhật, Bất Tương, Yếu An

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Phục Nhật, Chu Tước

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h