📅 Lịch ngày 05/12/2033

Ngày 05/12/2033 (Thứ Hai) nhằm ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (âm lịch 14/11). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ Hai

05/12/2033

Âm lịch 14/11 · Ngày Canh Dần

Ngày Hắc đạo
Ngày
Canh Dần
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu Tuyết
Trực
Bình
Sao (28 tú)
Tâm (Hồ (Cáo))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Kỷ Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Giáp Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Ất Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc)

Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Giáp ThânKhỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Gác đòn dông, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Trồng trọt

❌ Kỵ: Cầu phúc, Tế tự, Đốn gỗ, Đào giếng, Làm bếp

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h