📅 Lịch ngày 15/06/2033
Ngày 15/06/2033 (Thứ Tư) nhằm ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (âm lịch 19/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ Tư
15/06/2033
Âm lịch 19/05 · Ngày Đinh Dậu
- Ngày
- Đinh Dậu
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Năm
- Quý Sửu
- Tiết khí
- Mang Chủng
- Trực
- Bình
- Sao (28 tú)
- Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần
- Minh Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Canh Tý (23h - 1h)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tân Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Giáp Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Ất Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Mậu Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Canh Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Tân Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa)
Ngày Đinh Dậu: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) — ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Tân Mão — Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét dọn nhà, Sửa tường vách
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Dân Nhật, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ
⚠️ Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Phục Nhật, Ngũ Ly
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h