📅 Lịch ngày 27/03/2033

Ngày 27/03/2033 (Chủ Nhật) nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (âm lịch 27/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Chủ Nhật

27/03/2033

Âm lịch 27/02 · Ngày Đinh Sửu

Ngày Hắc đạo
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Xuân Phân
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Phòng (Thố (Thỏ))
Thần
Câu Trận
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Tân Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Giáp Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Đinh Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy)

Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Tân Mùi) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Đính ước, Dạm ngõ, Tu tạo, Động thổ, Cầu phúc, Tô vẽ tượng, Trai tiếu, Tắm gội, Tháo dỡ, Khởi nền, Nhập trạch, An vị hương, Xây miếu, Nhập học, Học nghề, Xuất hành, Dựng cột, Gác đòn dông, Đào giếng, Cầu tự, Giải trừ, Đốn gỗ

❌ Kỵ: Làm bếp, Khai trương, Lợp nhà

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Kính An

⚠️ Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h