📅 Lịch ngày 18/02/2033

Ngày 18/02/2033 (Thứ Sáu) nhằm ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (âm lịch 19/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Sáu

18/02/2033

Âm lịch 19/01 · Ngày Canh Tý

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Canh Tý
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập Xuân
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Quỷ (Dương (Dê))
Thần
Thanh Long
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Canh Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Tân Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Quý Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Bính Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ)

Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Giáp NgọNgựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch, Thu tài lộc, Xuất hành

❌ Kỵ: Làm bếp, Nhập trạch

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h