📅 Lịch ngày 06/02/2033
Ngày 06/02/2033 (Chủ Nhật) nhằm ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (âm lịch 07/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Chủ Nhật
06/02/2033
Âm lịch 07/01 · Ngày Mậu Tý
- Ngày
- Mậu Tý
- Tháng
- Giáp Dần
- Năm
- Quý Sửu
- Tiết khí
- Lập Xuân
- Trực
- Khai
- Sao (28 tú)
- Hư (Thử (Chuột))
- Thần
- Thanh Long
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Giáp Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
- Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
- Đinh Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
- Kỷ Mùi (13h - 15h)Câu Trận
- Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
- Quý Hợi (21h - 23h)Chu Tước
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa)
Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) — ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Nhâm Ngọ — Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tô vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự, Đính ước, Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Đặt cối xay, Tháo nước, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch
❌ Kỵ: Gác đòn dông, Nhập trạch, Làm bếp
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long
⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Nhâm TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Quý SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Giáp DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Ất MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Bính ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Đinh TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Mậu NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Kỷ MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Canh ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Tân DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Nhâm TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Quý HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h