📅 Lịch ngày 03/02/2033

Ngày 03/02/2033 (Thứ Năm) nhằm ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (âm lịch 04/01). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Năm

03/02/2033

Âm lịch 04/01 · Ngày Ất Dậu

Ngày Hắc đạo
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại Hàn
Trực
Nguy
Sao (28 tú)
Đẩu (Giải (Giải Trãi))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Đinh Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Canh Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Tân Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Giáp Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Bính Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy)

Ngày Ất Dậu: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Kỷ MãoMèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá .

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Lễ trưởng thành, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Lợp nhà, Nhập trạch, Khai trương, Đào ao, Lấp lỗ

❌ Kỵ: An giường, Trồng trọt, Chữa bệnh, Làm bếp

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h