📅 Lịch ngày 19/08/2032

Ngày 19/08/2032 (Thứ Năm) nhằm ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý (âm lịch 14/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Năm

19/08/2032

Âm lịch 14/07 · Ngày Đinh Dậu

Ngày Hắc đạo
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Lập Thu
Trực
Trừ
Sao (28 tú)
Đẩu (Giải (Giải Trãi))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Tân Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Giáp Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Ất Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Mậu Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Canh Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Tân Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Đinh Dậu: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Tân MãoMèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá .

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h