📅 Lịch ngày 12/07/2032

Ngày 12/07/2032 (Thứ Hai) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý (âm lịch 06/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Hai

12/07/2032

Âm lịch 06/06 · Ngày Kỷ Mùi

Ngày Hắc đạo
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu Thử
Trực
Kiến
Sao (28 tú)
Trương (Lộc (Hươu))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Ất Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Canh Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Tân Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Quý Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Quý SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai trương, Thu tài lộc, Tế tự, Tô vẽ tượng, Lắp máy móc, Lễ trưởng thành, Họp mặt thân hữu, Cắt may áo, Mở kho, Dệt cửi, Nuôi gia súc, Làm chuồng, Dạy trâu ngựa, Chăn nuôi

❌ Kỵ: Động thổ, Chữa bệnh

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thánh Tâm

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h