📅 Lịch ngày 25/03/2032

Ngày 25/03/2032 (Thứ Năm) nhằm ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý (âm lịch 14/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Năm

25/03/2032

Âm lịch 14/02 · Ngày Canh Ngọ

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Xuân Phân
Trực
Bình
Sao (28 tú)
Giác (Giao (Cá sấu))
Thần
Kim Quỹ
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Canh Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Tân Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Quý Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Bính Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ)

Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung (tuổi Giáp TýChuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Lễ trưởng thành, Sửa đường, Sửa tường vách

❌ Kỵ: Lợp nhà, Làm bếp, Chữa bệnh, Thăm bệnh

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h