📅 Lịch ngày 10/01/2032
Ngày 10/01/2032 (Thứ Bảy) nhằm ngày Ất Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi (âm lịch 28/11). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ Bảy
10/01/2032
Âm lịch 28/11 · Ngày Ất Mão
- Ngày
- Ất Mão
- Tháng
- Canh Tý
- Năm
- Tân Hợi
- Tiết khí
- Tiểu Hàn
- Trực
- Mãn
- Sao (28 tú)
- Nữ (Bức (Dơi))
- Thần
- Kim Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Bính Tý (23h - 1h)
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Đinh Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Canh Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Tân Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Giáp Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Bính Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Đinh Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy)
Ngày Ất Mão: Can Chi cùng hành Mộc — ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Kỷ Dậu — Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp mặt thân hữu, Giải trừ, Xuất hành, Nhập học, Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Học nghề, Dệt cửi, An giường, Mở kho, Xuất hàng hóa, Nuôi gia súc
❌ Kỵ: Nhập trạch, Khai quang, Động thổ
🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Bính TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Đinh SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Mậu DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Kỷ MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Canh ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Tân TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Nhâm NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Quý MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Giáp ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Ất DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Bính TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Đinh HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h