📅 Lịch ngày 04/10/2031
Ngày 04/10/2031 (Thứ Bảy) nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (âm lịch 18/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ Bảy
04/10/2031
Âm lịch 18/08 · Ngày Đinh Sửu
- Ngày
- Đinh Sửu
- Tháng
- Đinh Dậu
- Năm
- Tân Hợi
- Tiết khí
- Thu Phân
- Trực
- Định
- Sao (28 tú)
- Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
- Thần
- Câu Trận
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Canh Tý (23h - 1h)Thiên Hình
- Tân Sửu (1h - 3h)Chu Tước
- Giáp Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
- Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
- Đinh Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
- Kỷ Dậu (17h - 19h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy)
Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Tân Mùi — Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Nhập nhân khẩu, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt, Nuôi gia súc
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Câu Trần
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h