📅 Lịch ngày 25/09/2031

Ngày 25/09/2031 (Thứ Năm) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (âm lịch 09/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Năm

25/09/2031

Âm lịch 09/08 · Ngày Mậu Thìn

Ngày Hắc đạo
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thu Phân
Trực
Nguy
Sao (28 tú)
Khuê (Lang (Sói))
Thần
Thiên Hình
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Quý Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Ất Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc)

Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Nhâm TuấtChó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đính ước, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Khởi nền, An giường, Nhập trạch, Khai trương, Treo biển, Đục lỗ cột, Giao dịch

❌ Kỵ: Làm cầu, Lễ trưởng thành, Lợp nhà, Đào giếng

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h