📅 Lịch ngày 13/09/2031
Ngày 13/09/2031 (Thứ Bảy) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (âm lịch 27/07). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ Bảy
13/09/2031
Âm lịch 27/07 · Ngày Bính Thìn
- Ngày
- Bính Thìn
- Tháng
- Bính Thân
- Năm
- Tân Hợi
- Tiết khí
- Bạch Lộ
- Trực
- Nguy
- Sao (28 tú)
- Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần
- Thiên Hình
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Canh Dần (3h - 5h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Mậu Tý (23h - 1h)Thiên Lao
- Kỷ Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
- Tân Mão (5h - 7h)Câu Trận
- Giáp Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
- Ất Mùi (13h - 15h)Chu Tước
- Mậu Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ)
Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Canh Tuất — Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, An vị hương, Xuất hỏa, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Lắp cửa, Khởi nền, Dựng cột, Đặt chân cột, Đào ao, Dời nhà, Nhập trạch, Ký khế ước
❌ Kỵ: Cưới hỏi, Xây miếu, Làm cầu, Đóng thuyền, Làm bếp
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Lục Hợp, Kính An
⚠️ Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Mậu TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Kỷ SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Canh DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Tân MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Nhâm ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Quý TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Giáp NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Ất MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Bính ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Đinh DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Mậu TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Kỷ HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h