📅 Lịch ngày 02/06/2031

Ngày 02/06/2031 (Thứ Hai) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (âm lịch 13/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Hai

02/06/2031

Âm lịch 13/04 · Ngày Quý Dậu

Ngày Hắc đạo
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu Mãn
Trực
Định
Sao (28 tú)
Nguy (Yến (Én))
Thần
Chu Tước
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Quý Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Canh Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Quý Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim)

Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Đinh MãoMèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá .

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Động thổ, Gác đòn dông, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Lắp cửa, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Trồng trọt

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h