📅 Lịch ngày 15/05/2031

Ngày 15/05/2031 (Thứ Năm) nhằm ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (âm lịch 24/03 (nhuận)). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Năm

15/05/2031

Âm lịch 24/03 (nhuận) · Ngày Ất Mão

Ngày Hắc đạo
Ngày
Ất Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập Hạ
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Thương — xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Đinh Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Canh Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Tân Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Giáp Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Bính Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy)

Ngày Ất Mão: Can Chi cùng hành Mộc — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Kỷ Dậu) · Hình · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Giải trừ, Xuất hành, Động thổ, Học nghề, Châm cứu, Cắt tóc, Họp mặt thân hữu, Khởi nền, Tu tạo, Dựng cột, Đặt chân cột, An giường, Tháo dỡ, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Tháo nước

❌ Kỵ: Khai trương, Nhập trạch, Thăm bệnh, Xuất hỏa, Lợp nhà

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Âm, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao, Nguyên Vũ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h