📅 Lịch ngày 09/01/2031

Ngày 09/01/2031 (Thứ Năm) nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (âm lịch 16/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Năm

09/01/2031

Âm lịch 16/12 · Ngày Kỷ Dậu

Ngày Hắc đạo
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu Hàn
Trực
Thành
Sao (28 tú)
Đẩu (Giải (Giải Trãi))
Thần
Câu Trận
Ngày Thiên Thương — xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Ất Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Nhâm Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Ất Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Dịch Thổ (hành Thổ)

Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Quý MãoMèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá .

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Tắm gội, Vá tường, Lấp lỗ, Diệt mối kiến, Giải trừ, Việc khác chớ làm

❌ Kỵ: Xây miếu, Nhập trạch, Tu tạo, Cưới hỏi

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Đại Sát, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trần

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h