📅 Lịch ngày 11/06/2030

Ngày 11/06/2030 (Thứ Ba) nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (âm lịch 11/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Ba

11/06/2030

Âm lịch 11/05 · Ngày Đinh Sửu

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Mang Chủng
Trực
Nguy
Sao (28 tú)
Chuỷ (Hầu (Khỉ))
Thần
Kim Đường
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Tân Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Giáp Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Bính Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Đinh Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy)

Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Tân Mùi) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Lắp máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tô vẽ tượng, Khai quang, May chăn màn, Cắt may áo, Tháo nước, Đào ao, Đào giếng

❌ Kỵ: Làm bếp, Cắt tóc, Làm cầu

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Phục Nhật

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h