📅 Lịch ngày 05/05/2030

Ngày 05/05/2030 (Chủ Nhật) nhằm ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (âm lịch 04/04). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Chủ Nhật

05/05/2030

Âm lịch 04/04 · Ngày Canh Tý

Ngày Hắc đạo
Ngày
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Cốc Vũ
Trực
Nguy
Sao (28 tú)
Hư (Thử (Chuột))
Thần
Bạch Hổ
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Canh Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Tân Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Quý Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Bính Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ)

Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Giáp NgọNgựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Động thổ

❌ Kỵ: Làm bếp, Khai trương, Dệt cửi

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h