📅 Lịch ngày 14/04/2030
Ngày 14/04/2030 (Chủ Nhật) nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất (âm lịch 12/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Chủ Nhật
14/04/2030
Âm lịch 12/03 · Ngày Kỷ Mão
- Ngày
- Kỷ Mão
- Tháng
- Canh Thìn
- Năm
- Canh Tuất
- Tiết khí
- Thanh Minh
- Trực
- Bế
- Sao (28 tú)
- Mão (Kê (Gà))
- Thần
- Câu Trận
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Ất Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Mậu Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Nhâm Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Giáp Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Ất Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ)
Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) — ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Quý Dậu — Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Lễ trưởng thành, Làm bếp, Thu tài lộc, Giao dịch
❌ Kỵ: Khai quang, Cưới hỏi, Đào giếng, Lắp cửa, Thăm bệnh
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp
⚠️ Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Giáp TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Ất SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Bính DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Đinh MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Mậu ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Kỷ TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Canh NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Tân MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Nhâm ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Quý DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Giáp TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Ất HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h