📅 Lịch ngày 04/04/2030

Ngày 04/04/2030 (Thứ Năm) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất (âm lịch 02/03). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Năm

04/04/2030

Âm lịch 02/03 · Ngày Kỷ Tỵ

Ngày Hắc đạo
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Xuân Phân
Trực
Mãn
Sao (28 tú)
Đẩu (Giải (Giải Trãi))
Thần
Chu Tước
Ngày Thiên Môn — xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Bính Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Đinh Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Nhâm Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Quý Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc)

Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Quý HợiLợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai quang, Tô vẽ tượng, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Đốn gỗ, Tháo dỡ, Dựng cột, Gác đòn dông, Mở kho, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Làm kho, Lợp nhà, Giao dịch, Giải trừ, Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc

❌ Kỵ: Xuất hành, Cưới hỏi, Nhập trạch

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm

⚠️ Sao xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h