📅 Lịch ngày 05/03/2030

Ngày 05/03/2030 (Thứ Ba) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất (âm lịch 02/02). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Ba

05/03/2030

Âm lịch 02/02 · Ngày Kỷ Hợi

Ngày Hắc đạo
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Vũ Thủy
Trực
Thành
Sao (28 tú)
Vĩ (Hổ (Cọp))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Môn — xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Bính Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Đinh Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Nhâm Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Quý Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc)

Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Quý TỵRắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tắm gội, Khai quang, Cắt tóc, Dệt cửi, Giải trừ, Chữa bệnh, Trồng trọt, Chăn nuôi, Đào giếng, Đào ao

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Đặt chân cột

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương

⚠️ Sao xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h