📅 Lịch ngày 10/02/2030

Ngày 10/02/2030 (Chủ Nhật) nhằm ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất (âm lịch 08/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Chủ Nhật

10/02/2030

Âm lịch 08/01 · Ngày Bính Tý

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Bính Tý
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập Xuân
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Hư (Thử (Chuột))
Thần
Thanh Long
Ngày Thiên Thương — xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Ất Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Mậu Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy)

Ngày Bính Tý: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Canh NgọNgựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Dạm ngõ, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai trương, Họp mặt thân hữu, Động thổ

❌ Kỵ: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, Lắp cửa

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h