📅 Lịch ngày 19/09/2029

Ngày 19/09/2029 (Thứ Tư) nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (âm lịch 12/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Tư

19/09/2029

Âm lịch 12/08 · Ngày Nhâm Tý

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch Lộ
Trực
Bình
Sao (28 tú)
Cơ (Báo (con Báo))
Thần
Tư Mệnh
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Giáp Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Ất Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Đinh Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Canh Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Tân Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc)

Ngày Nhâm Tý: Can Chi cùng hành Thủy — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Bính NgọNgựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Tắm gội, Sửa tường vách, Sửa đường, Việc khác chớ làm

❌ Kỵ: Trai tiếu, Cưới hỏi, Dời nhà, Xuất hành, Gác đòn dông, Nhập trạch

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Canh TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Tân SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Nhâm DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Quý MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Giáp ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Ất TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Bính NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Đinh MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Mậu ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Kỷ DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Canh TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Tân HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h