📅 Lịch ngày 10/09/2029
Ngày 10/09/2029 (Thứ Hai) nhằm ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (âm lịch 03/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ Hai
10/09/2029
Âm lịch 03/08 · Ngày Quý Mão
- Ngày
- Quý Mão
- Tháng
- Quý Dậu
- Năm
- Kỷ Dậu
- Tiết khí
- Bạch Lộ
- Trực
- Phá
- Sao (28 tú)
- Trương (Lộc (Hươu))
- Thần
- Minh Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Quý Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Đinh Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Canh Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Quý Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Kim Bạc Kim (hành Kim)
Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) — ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Đinh Dậu — Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Chữa bệnh, Việc khác chớ làm
❌ Kỵ: Dời nhà, Nhập trạch
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Nhâm TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Quý SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Giáp DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Ất MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Bính ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Đinh TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Mậu NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Kỷ MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Canh ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Tân DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Nhâm TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Quý HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h