📅 Lịch ngày 11/08/2029
Ngày 11/08/2029 (Thứ Bảy) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (âm lịch 02/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ Bảy
11/08/2029
Âm lịch 02/07 · Ngày Quý Dậu
- Ngày
- Quý Dậu
- Tháng
- Nhâm Thân
- Năm
- Kỷ Dậu
- Tiết khí
- Lập Thu
- Trực
- Trừ
- Sao (28 tú)
- Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
- Thần
- Nguyên Vũ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Quý Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Đinh Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Canh Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Quý Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim)
Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Đinh Mão — Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, An giường, Nuôi gia súc, Lợp nhà, Lợp nóc, Khởi nền
❌ Kỵ: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai quang, Nhập nhân khẩu, Xuất hành, Kiện tụng, Khai trương, Nhập trạch, Dời nhà, Nhậm chức
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Trừ Thần, Minh Phệ
⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Nhâm TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Quý SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Giáp DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Ất MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Bính ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Đinh TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Mậu NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Kỷ MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Canh ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Tân DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Nhâm TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Quý HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h