📅 Lịch ngày 11/07/2029
Ngày 11/07/2029 (Thứ Tư) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (âm lịch 01/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ Tư
11/07/2029
Âm lịch 01/06 · Ngày Nhâm Dần
- Ngày
- Nhâm Dần
- Tháng
- Tân Mùi
- Năm
- Kỷ Dậu
- Tiết khí
- Tiểu Thử
- Trực
- Nguy
- Sao (28 tú)
- Sâm (Viên (Vượn))
- Thần
- Kim Quỹ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Nhâm Dần (3h - 5h)Thiên Hình
- Quý Mão (5h - 7h)Chu Tước
- Bính Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
- Mậu Thân (15h - 17h)Thiên Lao
- Kỷ Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
- Tân Hợi (21h - 23h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Kim Bạc Kim (hành Kim)
Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) — ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Bính Thân — Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Ký khế ước, Dời nhà, Nhập trạch, Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Dệt cửi, Lắp cửa, An giường, Treo biển, Tháo dỡ, Mở kho, Xuất hàng hóa, Đào ao, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi
❌ Kỵ: Tế tự, Cầu phúc, Thăm bệnh, Làm cầu
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Du Họa
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h