📅 Lịch ngày 02/03/2029
Ngày 02/03/2029 (Thứ Sáu) nhằm ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (âm lịch 18/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ Sáu
02/03/2029
Âm lịch 18/01 · Ngày Tân Mão
- Ngày
- Tân Mão
- Tháng
- Bính Dần
- Năm
- Kỷ Dậu
- Tiết khí
- Vũ Thủy
- Trực
- Trừ
- Sao (28 tú)
- Cang (Long (Rồng))
- Thần
- Chu Tước
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Nhâm Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Quý Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Bính Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Mậu Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Kỷ Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc)
Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) — ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Ất Dậu — Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Trai tiếu, Cắt may áo, May chăn màn, Lễ trưởng thành, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Nhập trạch, An vị hương, Họp mặt thân hữu, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Gác đòn dông, Tháo nước
❌ Kỵ: Đào giếng
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Mậu TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Kỷ SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Canh DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Tân MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Nhâm ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Quý TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Giáp NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Ất MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Bính ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Đinh DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Mậu TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Kỷ HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h