📅 Lịch ngày 25/01/2029

Ngày 25/01/2029 (Thứ Năm) nhằm ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (âm lịch 11/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Năm

25/01/2029

Âm lịch 11/12 · Ngày Ất Mão

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Ất Mão
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đại Hàn
Trực
Mãn
Sao (28 tú)
Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
Thần
Kim Đường
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Đinh Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Canh Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Tân Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Giáp Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Bính Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy)

Ngày Ất Mão: Can Chi cùng hành Mộc — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Kỷ Dậu) · Hình · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp mặt thân hữu, Giải trừ, Xuất hành, Nhập học, Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Học nghề, Dệt cửi, An giường, Mở kho, Xuất hàng hóa, Nuôi gia súc

❌ Kỵ: Nhập trạch, Khai quang, Động thổ

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h