📅 Lịch ngày 06/12/2028
Ngày 06/12/2028 (Thứ Tư) nhằm ngày Ất Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân (âm lịch 21/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ Tư
06/12/2028
Âm lịch 21/10 · Ngày Ất Sửu
- Ngày
- Ất Sửu
- Tháng
- Quý Hợi
- Năm
- Mậu Thân
- Tiết khí
- Tiểu Tuyết
- Trực
- Trừ
- Sao (28 tú)
- Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần
- Kim Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Bính Tý (23h - 1h)Thiên Hình
- Đinh Sửu (1h - 3h)Chu Tước
- Canh Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
- Quý Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
- Ất Dậu (17h - 19h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim)
Ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) — ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Kỷ Mùi — Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Đóng xe/dụng cụ, Tế tự, Cầu phúc, Xây miếu, An vị hương, Xuất hỏa, Xuất hành, Về nhà mẹ đẻ, Nhập học, Nhập trạch, Giao dịch, Ký khế ước, Cầu y, Chữa bệnh, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Lợp nhà, Khởi nền, Lắp cửa
❌ Kỵ: Trai tiếu, Đốn gỗ, Làm xà nhà
🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Phổ Hộ, Bảo Quang
⚠️ Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Bính TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Đinh SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Mậu DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Kỷ MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Canh ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Tân TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Nhâm NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Quý MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Giáp ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Ất DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Bính TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Đinh HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h