📅 Lịch ngày 25/11/2028
Ngày 25/11/2028 (Thứ Bảy) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân (âm lịch 10/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ Bảy
25/11/2028
Âm lịch 10/10 · Ngày Giáp Dần
- Ngày
- Giáp Dần
- Tháng
- Quý Hợi
- Năm
- Mậu Thân
- Tiết khí
- Tiểu Tuyết
- Trực
- Bình
- Sao (28 tú)
- Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần
- Thiên Lao
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Bính Dần (3h - 5h)Thiên Hình
- Đinh Mão (5h - 7h)Chu Tước
- Canh Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
- Nhâm Thân (15h - 17h)Thiên Lao
- Quý Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
- Ất Hợi (21h - 23h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy)
Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc — ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Mậu Thân — Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Dạm ngõ, Dời nhà, Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Nhập trạch, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Khởi nền, Đặt chân cột, Xây miếu, An vị hương, Xuất hỏa, Sửa tường vách, Sửa đường, Họp mặt thân hữu, Xuất hành, Đào ao, Mở nhà xí
❌ Kỵ: Mở kho, Lợp nhà, Làm cầu, Tế tự
🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên, Thiên Lao
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Giáp TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Ất SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Bính DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Đinh MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Mậu ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Kỷ TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Canh NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Tân MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Nhâm ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Quý DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Giáp TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Ất HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h