📅 Lịch ngày 11/11/2028
Ngày 11/11/2028 (Thứ Bảy) nhằm ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân (âm lịch 25/09). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Thứ Bảy
11/11/2028
Âm lịch 25/09 · Ngày Canh Tý
- Ngày
- Canh Tý
- Tháng
- Nhâm Tuất
- Năm
- Mậu Thân
- Tiết khí
- Lập Đông
- Trực
- Trừ
- Sao (28 tú)
- Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần
- Bạch Hổ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Mậu Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
- Canh Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
- Tân Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
- Quý Mùi (13h - 15h)Câu Trận
- Bính Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
- Đinh Hợi (21h - 23h)Chu Tước
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ)
Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) — ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Giáp Ngọ — Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Nhập nhân khẩu, Khai trương, Ký khế ước, Treo biển, Nhập trạch, Dời nhà, Lắp cửa, Trồng trọt, Động thổ, Cầu y, Chữa bệnh, Họp mặt thân hữu, Khởi nền, Tu tạo, Lợp nhà
❌ Kỵ: Làm bếp, Dệt cửi, An giường
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Bính TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Đinh SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Mậu DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Kỷ MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Canh ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Tân TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Nhâm NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Quý MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Giáp ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Ất DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Bính TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Đinh HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h