📅 Lịch ngày 13/09/2028

Ngày 13/09/2028 (Thứ Tư) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (âm lịch 25/07). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Tư

13/09/2028

Âm lịch 25/07 · Ngày Tân Sửu

Ngày Hắc đạo
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Bạch Lộ
Trực
Định
Sao (28 tú)
Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
Thần
Câu Trận
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Ất Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Đinh Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ)

Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Ất Mùi) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tu tạo, Động thổ, Thu tài lộc, Làm kho, Mở nhà xí, Trồng trọt, Chăn nuôi, Họp mặt thân hữu

❌ Kỵ: Làm bếp, Xuất hỏa, Nhập nhân khẩu, Đào mương, Nhập trạch, Dời nhà, Tế tự

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường

⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h