📅 Lịch ngày 28/08/2028

Ngày 28/08/2028 (Thứ Hai) nhằm ngày Ất Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (âm lịch 09/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Hai

28/08/2028

Âm lịch 09/07 · Ngày Ất Dậu

Ngày Hắc đạo
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Xử Thử
Trực
Trừ
Sao (28 tú)
Nguy (Yến (Én))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Đinh Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Canh Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Tân Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Giáp Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Bính Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy)

Ngày Ất Dậu: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Kỷ MãoMèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá .

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt móng, Lễ trưởng thành, Giải trừ

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập trạch, Khai trương, Lắp cửa

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Trừ Thần, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h