📅 Lịch ngày 24/08/2028
Ngày 24/08/2028 (Thứ Năm) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (âm lịch 05/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ Năm
24/08/2028
Âm lịch 05/07 · Ngày Tân Tỵ
- Ngày
- Tân Tỵ
- Tháng
- Canh Thân
- Năm
- Mậu Thân
- Tiết khí
- Xử Thử
- Trực
- Thu
- Sao (28 tú)
- Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần
- Kim Đường
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Mậu Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
- Canh Dần (3h - 5h)Thiên Lao
- Tân Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
- Quý Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
- Bính Thân (15h - 17h)Thiên Hình
- Đinh Dậu (17h - 19h)Chu Tước
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim)
Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) — ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Ất Hợi — Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Làm bếp, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Họp mặt thân hữu, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Lắp máy móc, Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc, An giường
❌ Kỵ: Đào giếng, Xuất hành
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang
⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Mậu TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Kỷ SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Canh DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Tân MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Nhâm ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Quý TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Giáp NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Ất MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Bính ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Đinh DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Mậu TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Kỷ HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h