📅 Lịch ngày 10/08/2028
Ngày 10/08/2028 (Thứ Năm) nhằm ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (âm lịch 20/06). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ Năm
10/08/2028
Âm lịch 20/06 · Ngày Đinh Mão
- Ngày
- Đinh Mão
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Năm
- Mậu Thân
- Tiết khí
- Lập Thu
- Trực
- Nguy
- Sao (28 tú)
- Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
- Thần
- Chu Tước
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Canh Tý (23h - 1h)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tân Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Giáp Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Ất Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Mậu Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Canh Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Tân Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)
Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Tân Dậu — Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An vị hương, Xuất hỏa, Giải trừ, Đốn gỗ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Trồng trọt, Xuất hành
❌ Kỵ: Đào giếng, Cắt tóc, Làm bếp, Động thổ, Đào ao
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Chu Tước, Ngũ Hư, Thất Phù
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h