📅 Lịch ngày 30/07/2028
Ngày 30/07/2028 (Chủ Nhật) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (âm lịch 09/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Chủ Nhật
30/07/2028
Âm lịch 09/06 · Ngày Bính Thìn
- Ngày
- Bính Thìn
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Năm
- Mậu Thân
- Tiết khí
- Đại Thử
- Trực
- Thu
- Sao (28 tú)
- Hư (Thử (Chuột))
- Thần
- Bạch Hổ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Canh Dần (3h - 5h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Mậu Tý (23h - 1h)Thiên Lao
- Kỷ Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
- Tân Mão (5h - 7h)Câu Trận
- Giáp Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
- Ất Mùi (13h - 15h)Chu Tước
- Mậu Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ)
Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) — ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Canh Tuất — Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Nhập nhân khẩu, Thu tài lộc, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Bắt trừ, Việc khác chớ làm
❌ Kỵ: Khai trương, Nhập trạch, An giường, Động thổ
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ
⚠️ Sao xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Địa Nang, Bạch Hổ
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Mậu TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Kỷ SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Canh DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Tân MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Nhâm ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Quý TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Giáp NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Ất MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Bính ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Đinh DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Mậu TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Kỷ HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h