📅 Lịch ngày 19/05/2028

Ngày 19/05/2028 (Thứ Sáu) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (âm lịch 25/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Sáu

19/05/2028

Âm lịch 25/04 · Ngày Giáp Thìn

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập Hạ
Trực
Bế
Sao (28 tú)
Quỷ (Dương (Dê))
Thần
Tư Mệnh
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Giáp Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Ất Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Đinh Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Canh Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Tân Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Mậu TuấtChó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Làm bếp, Đóng xe/dụng cụ, Vá tường, Lấp lỗ, Mở nhà xí

❌ Kỵ: Lợp nhà, Làm cầu, Lắp cửa, Gác đòn dông

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h