📅 Lịch ngày 12/02/2028
Ngày 12/02/2028 (Thứ Bảy) nhằm ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân (âm lịch 18/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ Bảy
12/02/2028
Âm lịch 18/01 · Ngày Đinh Mão
- Ngày
- Đinh Mão
- Tháng
- Giáp Dần
- Năm
- Mậu Thân
- Tiết khí
- Lập Xuân
- Trực
- Trừ
- Sao (28 tú)
- Nữ (Bức (Dơi))
- Thần
- Chu Tước
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Canh Tý (23h - 1h)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tân Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Giáp Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Ất Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Mậu Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Canh Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Tân Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)
Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Tân Dậu — Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành, Giải trừ, Đốn gỗ, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, An giường, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Trồng trọt, Nuôi gia súc
❌ Kỵ: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, Làm bếp, Đào giếng
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h