📅 Lịch ngày 20/10/2027
Ngày 20/10/2027 (Thứ Tư) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi (âm lịch 21/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ Tư
20/10/2027
Âm lịch 21/09 · Ngày Nhâm Thân
- Ngày
- Nhâm Thân
- Tháng
- Canh Tuất
- Năm
- Đinh Mùi
- Tiết khí
- Hàn Lộ
- Trực
- Khai
- Sao (28 tú)
- Cơ (Báo (con Báo))
- Thần
- Kim Quỹ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Nhâm Dần (3h - 5h)Thiên Hình
- Quý Mão (5h - 7h)Chu Tước
- Bính Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
- Mậu Thân (15h - 17h)Thiên Lao
- Kỷ Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
- Tân Hợi (21h - 23h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim)
Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Bính Dần — Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi, Cầu y, Chữa bệnh, Động thổ, Nhập học, Khởi nền, Quét dọn nhà, Dựng cột, Gác đòn dông, Mở kho, Xuất hàng hóa, Mua bất động sản, Trồng trọt, Chăn nuôi
❌ Kỵ: Lắp cửa, An giường, Cắt may áo, Nhập trạch
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ
⚠️ Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h