📅 Lịch ngày 10/06/2027

Ngày 10/06/2027 (Thứ Năm) nhằm ngày Canh Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi (âm lịch 06/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ Năm

10/06/2027

Âm lịch 06/05 · Ngày Canh Thân

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Canh Thân
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Mang Chủng
Trực
Mãn
Sao (28 tú)
Khuê (Lang (Sói))
Thần
Thanh Long
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Kỷ Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Giáp Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Ất Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc)

Ngày Canh Thân: Can Chi cùng hành Kim — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Giáp DầnHổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Dời nhà, Nhập trạch, Khai trương, Thu tài lộc, Khởi nền, Tu tạo, Dựng cột, Gác đòn dông, Lợp nhà, Làm bếp, Xuất hỏa, An vị hương, Vá tường, Lấp lỗ, Tháo dỡ, Tháo nước, Quét dọn nhà, Làm kho, Đóng thuyền, Trồng trọt

❌ Kỵ: Dạm ngõ, Đính ước, An giường, Động thổ

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h