📅 Lịch ngày 15/04/2027

Ngày 15/04/2027 (Thứ Năm) nhằm ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi (âm lịch 09/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Năm

15/04/2027

Âm lịch 09/03 · Ngày Giáp Tý

Ngày Hắc đạo
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh Minh
Trực
Thành
Sao (28 tú)
Khuê (Lang (Sói))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Tân Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Ất Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim)

Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Mậu NgọNgựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Giải trừ, Tu tạo

❌ Kỵ: Dạm ngõ, Vấn danh, Đính ước, Cưới hỏi, Nhập trạch, Mở kho, Xuất hỏa, Động thổ, Nuôi gia súc, Đốn gỗ

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm

⚠️ Sao xấu: Tứ Kỵ, Bát Long, Địa Nang, Quy Kỵ, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h