📅 Lịch ngày 25/11/2026

Ngày 25/11/2026 (Thứ Tư) nhằm ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ (âm lịch 17/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Tư

25/11/2026

Âm lịch 17/10 · Ngày Quý Mão

Ngày Hắc đạo
Ngày
Quý Mão
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu Tuyết
Trực
Định
Sao (28 tú)
Bích (Du (Rái cá))
Thần
Nguyên Vũ
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Quý Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Bính Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Canh Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Quý Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Kim Bạc Kim (hành Kim)

Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Đinh Dậu) · Hình · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Trai tiếu, Khai quang, An vị hương, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ, Động thổ, Cầu phúc, Nhập nhân khẩu, Thu tài lộc, Giao dịch, Ký khế ước, Dời nhà, An giường, Tu tạo

❌ Kỵ: Mua bất động sản, Đào giếng, Kiện tụng, Trồng trọt

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h