📅 Lịch ngày 16/11/2026

Ngày 16/11/2026 (Thứ Hai) nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ (âm lịch 08/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ Hai

16/11/2026

Âm lịch 08/10 · Ngày Giáp Ngọ

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập Đông
Trực
Nguy
Sao (28 tú)
Tâm (Hồ (Cáo))
Thần
Thanh Long
Ngày Thiên Thương — xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Dần (3h - 5h)Bạch Hổ
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Thiên Lao
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Nguyên Vũ
  • Tân Mùi (13h - 15h)Câu Trận
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Thiên Hình
  • Ất Hợi (21h - 23h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim)

Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung (tuổi Mậu TýChuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Khai trương, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Họp mặt thân hữu, Nhập học, Tu tạo, Khởi nền, Lắp cửa, An giường, Xây miếu, Giải trừ, Thu tài lộc, Đào ao, Làm chuồng, Chăn nuôi

❌ Kỵ: Gác đòn dông, Mở kho, Xuất hàng hóa, Lợp nhà, Đóng thuyền

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h