📅 Lịch ngày 29/08/2026

Ngày 29/08/2026 (Thứ Bảy) nhằm ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ (âm lịch 17/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Bảy

29/08/2026

Âm lịch 17/07 · Ngày Ất Hợi

Ngày Hắc đạo
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Xử Thử
Trực
Bình
Sao (28 tú)
Nữ (Bức (Dơi))
Thần
Câu Trận
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Mậu Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Kỷ Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Tân Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Giáp Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Ất Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Kỷ TỵRắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa tường vách, Sửa đường

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Trồng trọt, Cầu phúc, Làm cầu, Lắp cửa, Đốn gỗ, Làm xà nhà

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Tướng Nhật, Phổ Hộ

⚠️ Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Trùng Nhật, Câu Trần

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h