📅 Lịch ngày 15/06/2026
Ngày 15/06/2026 (Thứ Hai) nhằm ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ (âm lịch 01/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ Hai
15/06/2026
Âm lịch 01/05 · Ngày Canh Thân
- Ngày
- Canh Thân
- Tháng
- Giáp Ngọ
- Năm
- Bính Ngọ
- Tiết khí
- Mang Chủng
- Trực
- Mãn
- Sao (28 tú)
- Tất (Ô (Quạ))
- Thần
- Thanh Long
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Mậu Dần (3h - 5h)Thiên Hình
- Kỷ Mão (5h - 7h)Chu Tước
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
- Giáp Thân (15h - 17h)Thiên Lao
- Ất Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
- Đinh Hợi (21h - 23h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc)
Ngày Canh Thân: Can Chi cùng hành Kim — ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Giáp Dần — Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Dời nhà, Nhập trạch, Khai trương, Thu tài lộc, Khởi nền, Tu tạo, Dựng cột, Gác đòn dông, Lợp nhà, Làm bếp, Xuất hỏa, An vị hương, Vá tường, Lấp lỗ, Tháo dỡ, Tháo nước, Quét dọn nhà, Làm kho, Đóng thuyền, Trồng trọt
❌ Kỵ: Dạm ngõ, Đính ước, An giường, Động thổ
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ
⚠️ Sao xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Bính TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Đinh SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Mậu DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Kỷ MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Canh ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Tân TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Nhâm NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Quý MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Giáp ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Ất DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Bính TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Đinh HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h