📅 Lịch ngày 06/12/2025

Ngày 06/12/2025 (Thứ Bảy) nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ (âm lịch 17/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Bảy

06/12/2025

Âm lịch 17/10 · Ngày Kỷ Dậu

Ngày Hắc đạo
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu Tuyết
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
Thần
Chu Tước
Ngày Thiên Đạo — xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Ất Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Nhâm Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Ất Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Dịch Thổ (hành Thổ)

Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Quý MãoMèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá .

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai trương, Thu tài lộc, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Vấn danh, Nhập học, Khởi nền, Đặt chân cột, Mua bất động sản, Đào mương, Đào giếng, Tháo dỡ, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Động thổ

❌ Kỵ: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h