📅 Lịch ngày 24/09/2025

Ngày 24/09/2025 (Thứ Tư) nhằm ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ (âm lịch 03/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ Tư

24/09/2025

Âm lịch 03/08 · Ngày Bính Thân

Ngày Hắc đạo
Ngày
Bính Thân
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Thu Phân
Trực
Bế
Sao (28 tú)
Cơ (Báo (con Báo))
Thần
Bạch Hổ
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Tân Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Bính Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Đinh Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) — ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Canh DầnHổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Lắp máy móc, Giải trừ, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Tắm gội, Đốn gỗ, Bắc giàn gỗ, Làm xà nhà, Lắp cửa, Quét dọn nhà

❌ Kỵ: Cầu phúc, Khai quang, Khai trương, Nhập trạch, Động thổ

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Vượng Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Địa Nang, Ngũ Ly, Bạch Hổ

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h