📅 Lịch ngày 10/11/2024
Ngày 10/11/2024 (Chủ Nhật) nhằm ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn (âm lịch 10/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Chủ Nhật
10/11/2024
Âm lịch 10/10 · Ngày Mậu Dần
- Ngày
- Mậu Dần
- Tháng
- Ất Hợi
- Năm
- Giáp Thìn
- Tiết khí
- Lập Đông
- Trực
- Bình
- Sao (28 tú)
- Tinh (Mã (Ngựa))
- Thần
- Thiên Lao
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Giáp Dần (3h - 5h)Thiên Hình
- Ất Mão (5h - 7h)Chu Tước
- Mậu Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
- Canh Thân (15h - 17h)Thiên Lao
- Tân Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
- Quý Hợi (21h - 23h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ)
Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) — ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Nhâm Thân — Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Thu tài lộc, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Nuôi gia súc
❌ Kỵ: Trồng trọt, Mua bất động sản, Tế tự, Cưới hỏi, Động thổ, Làm bếp, Cầu phúc
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường, Ngũ Hợp
⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Địa Nang, Thiên Lao
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Nhâm TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Quý SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Giáp DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Ất MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Bính ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Đinh TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Mậu NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Kỷ MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Canh ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Tân DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Nhâm TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Quý HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h