📅 Lịch ngày 04/09/2024

Ngày 04/09/2024 (Thứ Tư) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (âm lịch 02/08). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Tư

04/09/2024

Âm lịch 02/08 · Ngày Tân Mùi

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Xử Thử
Trực
Bế
Sao (28 tú)
Bích (Du (Rái cá))
Thần
Ngọc Đường
Ngày Thiên Môn — xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Ất Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Đinh Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ)

Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Ất SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Xuất hành, Làm xà nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, An giường, Vá tường, Lấp lỗ, Làm chuồng

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Nhập trạch, Trai tiếu, Khai quang, Châm cứu, Đào giếng

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h